Bán đất thôn 5, xã Hòa Thuận, gần chợ Đạt Lý

LUẬT ĐẤT ĐAI

Giá đất

BẢNG SỐ 1:  GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT
(Kèm theo Quyết định  số 47/2008/QĐ-UBND, ngày 31 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất hiện được áp dụng đến hết năm 2012
Tên đường Từ Đến Mức giá 
1 A Dừa Lê Duẩn Hết đường 2,000,000
2 A Mí Đoan Đầu đường Hết dường 1,500,000
3 A Tranh Y Nuê Lê Chân 1,000,000
4 Hội trường khối 2, phường Tân
Ama Jhao Nguyễn Tất Thành lập 5,000,000
Hội trường khối 2, phường Tân lập Hùng Vương (nối dài) 3,500,000
5 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hùng Vương 6,000,000
Hùng Vương Ama Quang 3,500,000
Ama Quang Hết đường 2,000,000
6 Ama Quang Đầu đường Hết đường 1,500,000
7 Ama Sa Đầu đường Hết đường 1,500,000
8 An Dương Vương Trương Công Định Phan Đình Phùng 2,500,000
Phan Đình Phùng Hết đường 2,000,000
9 Âu Cơ Lê Duẩn Hết đường 1,500,000
10 Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn Săm Brăm 2,000,000
11 Bà Triệu Lê Thánh Tông Nguyễn Tất Thành 10,000,000
Nguyễn Tất Thành Hùng Vương 8,000,000
Hùng Vương Nguyễn Công Trứ 6,000,000
12 Bế Văn Đàn Mai Hắc Đế Lê Duẩn 1,500,000
13 Bùi Hữu Nghĩa Bế Văn Đàn Hết đường 1,500,000
14 Bùi Huy Bích Thăng Long Đinh Tiên Hoàng 2,000,000
15 Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành A Ma Khê 3,000,000
16 Cao Đạt Nguyễn Tất Thành Hết đường 3,000,000
17 Cao Bá Quát Trần Văn Phụ Trần Nhật Duật 3,000,000
18 Cao Thắng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 3,500,000
19 Cao Xuân Huy Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật 4,000,000
20 Cống Quỳnh Ngô Gia Tự Chu Văn An 2,500,000
21 Chu Mạnh Trinh Mai Hắc Đế Hết đường 2,500,000
22 Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 6,000,000
23 Cù Chính Lan Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1,500,000
24 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 3,000,000
25 Dã Tượng Nguyễn Chí Thanh Hết đường 1,500,000
26 Đường vào XN chế biến gỗ Công Nguyễn Thị Định Cổng Xí nghiệp chế biến Lâm 1,000,000
ty Lâm sản sản
27 Đào Duy Từ Phan Bội Châu Trần Phú 6,000,000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 4,000,000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 3,000,000
28 Đào Tấn Trần Văn Phụ Trần Nhật Duật 3,000,000
29 Đặng Nguyên Cẩn Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1,500,000
30 Đặng Tất Nguyễn Chí Thanh Hết đường 1,200,000
31 Đặng Thái Thân Mai Hắc Đế Trường THCS Đoàn Thị  Điểm 2,500,000
Trường THCS Đoàn Thị  Điểm Giải Phóng 1,500,000
32 Đặng Trần Côn Mai Hắc Đế Dương Vân Nga 2,000,000
33 Điểu Văn Cải Lê Duẩn Hết đường 2,000,000
34 Điện Biên Phủ Nguyễn Công Trứ Hoàng Diệu 25,000,000
Hoàng Diệu Trần Phú 15,000,000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 8,000,000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (giáp suối EaNuôl) 4,000,000
35 Hết ranh giới đất 80 Đinh Công
Đinh Công Tráng Quang Trung Tráng 2,000,000
Từ ranh giới  đất 82 Đinh Công Tráng Nơ Trang Gưh 1,000,000
36 Đinh Núp Ama Khê Y Ni KSơr 2,000,000
37 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành Phạm Hồng Thái 10,000,000
Phạm Hồng Thái Lê Duẩn 7,000,000
38     Đinh Văn Gió Ama Jhao Sang 2 phía đường Ama Jhao 2,000,000
39     Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Tịnh xá Ngọc Quang 1,800,000
Tịnh xá Ngọc Quang Hết đường (giáp suối Ea Nuôl) 1,200,000
40 Đường giao thông (đường Giải Phóng cũ) Phan Chu Trinh Lê Thị Hồng Gấm
2,000,000
Lê Thị Hồng Gấm Hết địa bàn phường Tân Lợi 1,500,000
Hết địa bàn phường Tân Lợi Hết địa bàn xã Cư Ea Bua 1,000,000
Hết địa bàn xã Cư Ea Bua Tỉnh lộ 1 1,500,000
Đường nội bộ (song song đường
41 Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng. Nguyễn đình Chiểu Trần Khánh Dư 7,000,000
Trần Nhật Duật Hết đường 6,000,000
Lý Tự Trọng Ngô Gia Tự 5,000,000
đường nội bộ còn lại của khu dân cư
Tôn Đức Thắng 6,000,000
42 Đường nhựa (song song đường Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật 6,000,000
Y Bih Alê Ô) chưa có tên
43 Đường giao thông Trần Quý Cáp Hết khu dân cư buôn Mduk mới 1,000,000
 (đường 19/5 cũ) (khu 134)
Hết khu dân cư buôn Mduk mới
(khu 134) Hết địa bàn phường Ea Tam 700,000
44 Đường giao thông vào Nguyễn Chí Thanh Hết làng văn hóa dân tộc 1,500,000
tổ dân phố 7- phường Tân An
 Đường trục chính vào buôn Akõ Hết làng Văn hóa dân tộc Hết địa bàn phường Tân An 1,200,000
45 D'hõng (đi qua nhà hàng Yang Nguyễn Khuyến Ngã 3 nhà  Văn hoá cộng đồng 2,000,000
Sin)
46 Giải phóng Lê Duẩn Đặng Thái Thân 3,000,000
Đặng Thái Thân Y Ngông 2,000,000
47 Giáp Hải Hải Triều Nguyễn Đình Chiểu 3,500,000
48 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Quang Trung 25,000,000
Quang Trung Phan Bội Châu 25,000,000
Phan Bội Châu Trần Phú 15,000,000
Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 10,000,000
49 Hà Huy Tập Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông 7,000,000
50 Hải Thượng Lãn Ông Lê Thánh Tông Giáp Hải 3,000,000
51 Hải Triều Lê Thánh Tông Giáp Hải 3,000,000
52 Hàm Nghi Phan Bội Châu Lê Công Kiều 2,000,000
53 Hàn Mặc Tử Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 3,500,000
54 Hàn Thuyên Trần Phú Nguyễn Trung Trực 1,000,000
55 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Y Ngông 3,500,000
56 Hồ Xuân Hương Phan Bội Châu Quang Trung 3,000,000
57 Hoàng Diệu Lê Thánh Tông Phan Chu Trinh 10,000,000
Phan Chu Trinh Xô Viết Nghệ Tĩnh 15,000,000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Trãi 10,000,000
Nguyễn Trãi Ngô Mây 8,000,000
Ngô Mây Trương Công Định 7,000,000
58 Hoàng Hoa Thám Phan Bội Châu Quang Trung 2,500,000
Quang Trung Y Ngông 1,500,000
59 Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 6,000,000
60 Hoàng Việt Trần Quang Khải Hết đường 3,000,000
61 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Bà Triệu 10,000,000
Bà Triệu Ngã 3 Nguyễn Công Trứ 8,000,000
Ngã 3 Nguyễn Công Trứ Ama Jhao 2,500,000
Ama Jhao Hết đường 2,000,000
62 Huỳnh Thúc Kháng Trần Văn Phụ Trần Cao Vân 3,500,000
Trần Cao Vân Nguyễn Thái Học 3,500,000
Nguyễn Thái Học Trần Nhật Duật 3,500,000
63 Huỳnh Văn Bánh Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 1,500,000
64 Khúc Thừa Dụ Lê Duẩn Săm Brăm 1,500,000
65 Kỳ Đồng Nguyễn Chí Thanh Hết Đường 3,000,000
66 Lê Đại Hành Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 6,000,000
67 Lê Anh Xuân Trần Quang Khải Hết Đường 3,000,000
68 Lê Công Kiều Mạc Đỉnh Chi Mai Xuân Thưởng 2,000,000
69 Lê Chân Lê Duẩn Y Nuê 1,500,000
70 Ngã 6 trung tâm   (-Bên phải: Y Ơn; -
Lê Duẩn Bên trái: Y Nuê) Y Ơn 10,000,000
Bên  trái:  giáp  YWang; bên
Y Ơn phải: Giáp Ôi Ắt 8,000,000
Bên trái: giáp Y Wang; Bên phải:
Giáp Ôi Ắt Nguyễn An Ninh 10,000,000
Nguyễn An Ninh Phan Huy Chú 6,000,000
71 Lê Hồng Phong Y Ngông Phan Đình Giót 15,000,000
Phan Đình Giót Nguyễn Công Trứ 15,000,000
Nguyễn Công Trứ Phan Bội Châu 25,000,000
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 18,000,000
Hoàng Diệu Trần Phú 12,000,000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 8,000,000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 4,000,000
72 Lê Lai Trương Công Định Phan Đình Phùng 3,000,000
74 Lê Lợi Trần Khánh Dư Tản Đà 4,000,000
75 Lê Minh Xuân Ama Jhao Sang 2 phía đường Ama Jhao 2,000,000
76 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 7,000,000
77 Lê Thánh Tông Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo 20,000,000
Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu 20,000,000
Nguyễn Đình Chiểu Lý Tự Trọng 15,000,000
Lý Tự Trọng Nguyễn Hữu Thọ 10,000,000
Nguyễn Hữu Thọ Hết đường 5,000,000
78 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 8,000,000
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 4,500,000
Nguyễn Khuyến Hết trường mẫu giáo khối 9 3,500,000
Hết trường mẫu giáo khối 9 Giải phóng 2,500,000
Giải phóng Giáp ranh xã Cư Ebua 1,500,000
79 Lê Thị Riêng Lê Duẩn Hết đường 2,000,000
80 Lê Văn Hưu Ôi Ất Phùng Hưng 1,500,000
81 Lê Văn Sỹ Lê Duẩn Nguyễn Viết Xuân 2,000,000
82 Lương Thế Vinh Y Ngông Mai Xuân Thưởng 2,000,000
83 Lạc Long Quân Lê Duẩn Hết đường 1,500,000
84 Lý Chính Thắng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 3,500,000
85 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Lê Thánh Tông 18,000,000
86 Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 18,000,000
Ngô Quyền Lê Thị Hồng Gấm 15,000,000
87 Lý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ Nơ Trang Lơng 22,000,000
Nơ Trang Lơng Quang Trung 22,000,000
Quang Trung Phan Bội Châu 22,000,000
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 18,000,000
Hoàng Diệu Trần Phú 15,000,000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 12,000,000
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 8,000,000
Nguyễn Văn Trỗi Đoàn Thị Điểm 5,000,000
Đoàn Thị Điểm Hết đường 2,000,000
88 Lý Thái Tổ Phan Bội Châu Hà Huy Tập 7,000,000
89 Mai Hắc Đế Y Ngông Nguyễn Viết Xuân 10,000,000
Nguyễn Viết Xuân Giải Phóng 7,000,000
Giải Phóng Hết đường 4,500,000
90 Mai Thị Lựu Y Wang Hết đường 1,500,000
91 Mai Xuân Thưởng Phan Bội Châu Nơ Trang Gưh 4,500,000
Nơ Trang Gưh Y Ngông 2,500,000
92 Mạc Đỉnh Chi Phan Bội Châu Nơ Trang Gưh 3,000,000
Nơ Trang Gưh Hết đường 2,000,000
93 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Phan Bội Châu 6,000,000
Phan Bội Châu Trần Phú 7,500,000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 5,000,000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (giáp suối EaNuôl) 3,000,000
94 Nơ Trang Gưh Phan Bội Châu Quang Trung 3,000,000
Quang Trung Mạc Đỉnh Chi 2,500,000
Mạc Đỉnh Chi Mai Xuân Thưởng 1,500,000
95 Nơ Trang Lơng Ngã sáu Trung tâm Lê Hồng Phong 30,000,000
96 Nam Quốc Cang Mạc Đỉnh Chi Mai Xuân Thưởng 2,500,000
97 Nay Der A ma Jhao Sang 2 phía đường Ama Jhao 2,000,000
98 Nay Thông Lê Duẩn Săm Brăm 2,000,000
Săm Brăm Hết đường 1,500,000
99 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 10,000,000
Ngô Quyền Hết đường 6,000,000
100 Ngô Mây Phan Bội Châu Hoàng Diệu 6,000,000
Hoàng Diệu Trần Phú 3,000,000
101 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Lý Tự Trọng 12,000,000
Lý Tự Trọng Ngô Gia Tự 13,000,000
Ngô Gia Tự Chu Văn An 8,000,000
102 Ngô Tất Tố Hùng Vương Nguyễn Công Trứ 3,000,000
103 Ngô Thì Nhậm Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 3,500,000
104 Nguyễn Đức Cảnh Hoàng Diệu Trần Phú 6,000,000
Trần phú Nguyễn Văn Trỗi 6,000,000
105 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 10,000,000
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 7,000,000
106 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Hết trường Trần Hưng Đạo 2,000,000
Hết trường Trần Hưng Đạo Cổng Trại giam (hết đường) 1,500,000
107 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 4,000,000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 2,500,000
108 Nguyễn Biểu Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 3,500,000
109 Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái Hết đường 1,500,000
110 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Lê Duẩn 15,000,000
Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 12,000,000
Đinh Tiên Hoàng Bà Triệu 8,000,000
Bà Triệu Hùng Vương 8,000,000
111 Nguyễn Chánh Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông 7,000,000
112 Nguyễn Chí Thanh Chu Văn An + Nguyễn Văn Cừ Kỳ Đồng 9,000,000
Kỳ Đồng Trịnh Cấn 7,000,000
Trịnh Cấn Hết chợ cà phê 5,000,000
Hết chợ cà phê Hết địa bàn phường Tân An 3,000,000
113 Nguyễn Du Lê Duẩn Cầu chui 3,000,000
Cầu chui Đền ông Cảo 2,000,000
Đền ông Cảo Trần Quý Cáp 1,500,000
114 Nguyễn Gia Thiều Nguyễn Chí Thanh Hết đường 1,500,000
115 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 7,000,000
116 Nguyên Hồng Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật 4,000,000
117 Nguyễn Hiền Lê Thánh Tông Hết đường 3,500,000
118 Nguyễn Huy Tưởng Lê Thánh Tông Hết đường 3,500,000
119 Nguyễn Huy Tự Nguyễn Cư Trinh Hết đường 1,500,000
120 Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu Trần Nhật Duật 5,000,000
Trần Nhật Duật Lê Thị Hồng Gấm 4,000,000
121 Nguyễn Kim Mai Hắc Đế Hết đường 2,500,000
122 Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ Cầu Km 5 5,000,000
Cầu Km 5 Ngã 3 Viện KH NLN Tây Nguyên 4,000,000
Ngã 3 Viện KH NLN Tây Nguyên Nguyễn Thái Bình 5,000,000
Ngã 3 Nguyễn Lương bằng Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột 1,500,000
123 Nguyễn Lâm Ama Khê Sang 2 phía đường Ama Khê 1,500,000
124 Nguyễn Phi Khanh Lê Thánh Tông Nguyễn Thi 3,500,000
125 Nguyễn Tất Thành Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Cừ 12,000,000
126 Nguyễn Thượng Hiền Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 3,500,000
127 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Lương Bằng Đường vào buôn Com Leo 4,000,000
Đường vào buôn Com Leo Hết địa bàn xã Hòa Thắng 2,000,000
128 Nguyễn Thái Học Phan Chu Trinh Văn Cao 5,000,000
Văn Cao Nguyễn Khuyến 4,000,000
129 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu Trần Văn Phụ 4,000,000
130 Nguyễn Thị Định Phan Huy Chú Đường vào XNCB lâm sản 3,000,000
Đường vào XNCB lâm sản Cầu Duy Hòa 3,500,000
Cầu Duy Hòa Hết ngã 3 Tỉnh lộ 2 5,000,000
Hết ngã 3 Tỉnh lộ 2 Trường Trần Cao Vân 2,500,000
Hết địa bàn phường Khánh
Trường Trần Cao Vân Xuân 2,000,000
131 Nguyễn Thị Minh Khai Phan Chu Trinh Y Jút 10,000,000
Y Jút Nguyễn Trãi 8,000,000
Nguyễn Trãi Phạm Ngũ Lão 6,000,000
132 Nguyễn Thi Tản Đà Phan Văn Khỏe 2,000,000
133 Nguyễn Thiếp Nguyễn Cư Trinh Hết đường 1,500,000
134 Nguyễn Tiểu La Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 2,000,000
135 Nguyễn Trường Tộ Y Wang Hết đường 1,500,000
136 Nguyễn Trãi Phan Bội Châu Trần Phú 6,000,000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 4,000,000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (gần suối Ea Nuôl) 3,000,000
137 Nguyễn Tri Phương Phan Bội Châu Trần Phú 5,000,000
Trần Phú Hết đường (suối) 2,500,000
138 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Tri Phương Trương Công Định 2,500,000
Trương Công Định Hết đường 1,500,000
139 Nguyễn Siêu Phạm Ngũ Lão Hết đường 1,500,000
140 Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 5,000,000
141 Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tất Thành Cầu Ea Nao 8,000,000
Cầu Ea Nao Nguyễn Lương Bằng 7,000,000
Nguyễn Lương Bằng Hết khu dân cư Tân Phong 3,500,000
Hết khu dân cư Tân Phong Hết địa bàn phường Tân Hoà 3,000,000
142 Nguyễn Văn Trỗi Phan Chu Trinh Y Jút 7,000,000
143 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 5,000,000
144 Ôi Ất Lê Duẩn Hết đường 2,000,000
145 Ông Ích Khiêm Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 3,500,000
146 Phan Đăng Lưu Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 3,500,000
147 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 6,000,000
148 Phan Đình Phùng Phan Bội Châu An Dương Vương 2,000,000
An Dương Vương Hết đường 1,500,000
149 Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Y Jút 25,000,000
Y Jút Lê Hồng Phong 30,000,000
Lê Hồng Phong Mạc Thị Bưởi 20,000,000
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Trãi 15,000,000
Nguyễn Trãi Nguyễn Tri Phương 12,000,000
Phan Đình Phùng - Mạc Đỉnh
Nguyễn Tri Phương Chi 10,000,000
Phan Đình Phùng - Mạc Đỉnh Chi Mai Xuân Thưởng 6,000,000
Mai Xuân Thưởng Chợ Thành Nhất 4,000,000
Chợ Thành Nhất Đường trục 1 Buôn Ky 2,000,000
150 Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Trần Hưng Đạo 25,000,000
Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu 15,000,000
Nguyễn Đình Chiểu Trần Khánh Dư 15,000,000
Trần Khánh Dư Lê Thị Hồng Gấm 18,000,000
Lê Thị Hồng Gấm Giải Phóng 7,000,000
Đường vào Nghĩa trang TP.
Giải Phóng BMT 3,500,000
Đường vào Nghĩa trang TP. BMT Hết địa giới TP. Buôn Ma Thuột 2,000,000
151 Ngã 3 đi đường Nguyễn Thị
Phan Huy Chú Lê Duẩn Định 2,000,000
Hết địa bàn phường Khánh
Ngã 3 đi đường Nguyễn Thị Định Xuân 1,500,000
152 Phan Kế Bính Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 2,000,000
153 Phan Kiệm Lê Duẩn Hết đường 1,500,000
154 Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế Hết đường 2,500,000
155 Phan Văn Khoẻ Lê Thánh Tông Phan Chu Trinh 3,500,000
156 Phạm Hồng Thái Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 4,500,000
Đinh Tiên Hoàng Hết đường 3,000,000
157 Phạm Ngọc Thạch Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 3,500,000
158 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Trần Phú 4,000,000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 3,000,000
Nguyễn Thị Minh Khai Cầu ranh giới xã Cư  Eabur 2,500,000
159 Phạm Phú Thứ Nguyễn Chí Thanh Hết đường 1,500,000
160 Pi Năng Tắc Ama Jhao Sang 2 phía đường Ama Jhao 1,500,000
161 Phó Đức Chính Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 2,000,000
162 Phù Đổng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 3,500,000
163 Phùng Chí Kiên Phan Bội Châu Hoàng Diệu 3,500,000
Hoàng Diệu Trần Phú 2,000,000
164 Phùng Hưng Lê Duẩn Săm Brăm 2,000,000
Săm Brăm Hết đường 1,500,000
165 Quang Trung Phan Chu Trinh Lê Hồng Phong 30,000,000
Lê Hồng Phong Xô Viết Nghệ Tĩnh 18,000,000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Mạc Thị Bưởi 10,000,000
Mạc Thị Bưởi Nơ Trang Gưh 6,000,000
Nơ Trang Gưh Mạc Đỉnh Chi 4,000,000
166 Quốc lộ 14 Ranh giới phường Tân An Hết cầu Đạt Lý 3,500,000
Đường 5A thôn 2 và đường 7B
Hết cầu Đạt Lý thôn 5 4,500,000
Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 Hết Giáo xứ Nam Thiên 2,500,000
Hết Giáo xứ Nam Thiên Hết UBND xã Hòa Thuận 2,500,000
Hết UBND xã Hoà Thuận Hết địa bàn TP.Buôn Ma Thuột 1,500,000
Nguyễn Thị Định Hết trường THPT Hòa Phú 1,500,000
Hết trường THPT Hòa Phú Hết địa bàn TP.Buôn Ma Thuột 2,500,000
167 Quốc lộ 26 Hết địa bàn phường Tân Hoà Hết địa bàn TP.Buôn Ma Thuột 1,500,000
168 Sư Vạn Hạnh Lê Thánh Tông Nguyễn Thi 3,500,000
169 Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 5,000,000
170 Săm Brăm Ôi Ất Hết đường 1,500,000
171 Sơn Khinh Nguyễn Tri Phương Hết đường 1,500,000
172 Siu Bleh Y Nuê Lê Chân 1,500,000
173 Tô Hiến Thành Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 3,000,000
174 Tô Hiệu Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm 5,500,000
175 Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế Hết đường 2,500,000
176 Tản Đà Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông 6,000,000
177 Tán Thuật Đinh Tiên Hoàng Phạm Hồng Thái 3,000,000
178 Tôn Đức Thắng Nguyễn Đình Chiểu Lê Thị Hồng Gấm 10,000,000
Lê Quý Đôn Hết đường 5,000,000
179 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 10,000,000
180 Tống Duy Tân Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 3,000,000
181 Ngã 3 Mai Xuân Thưởng-Phan.B.
Tỉnh lộ 1 Châu Chợ Thành Nhất 1,500,000
Chợ Thành Nhất Đường trục 1 Buôn Ky 4,000,000
Trục đường 1 Buôn Ky Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột 2,000,000
Trục đường 1 Buôn Ky Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột 1,500,000
182 Tỉnh lộ 2 Nguyễn Thị Định Mương thủy lợi 1,200,000
Mương thủy lợi Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh 1,000,000
Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột 700,000
183 Ngã 3 đường vào thôn 2 (tượng
Tỉnh lộ 5 Cầu ranh giới xã Cư  Eabua đức Mẹ) 3,000,000
Ngã 3 đường vào thôn 2 (tượng đức
Mẹ) Ngã 3 đường vào thôn 3 2,000,000
Ngã 3 đường vào thôn 3 Ngã 3 đường vào thôn 8 1,500,000
Ngã 3 đường vào thôn 8 Ranh giới huyện Buôn Đôn 1,000,000
184 Thái Phiên Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 3,500,000
185 Đinh Tiên Hoàng (gần Cổng
Thăng Long Đinh Tiên Hoàng (gần Cầu chui) số1) 3,500,000
186 Thi Sách Ama Khê Sang 2 phía đường Ama Khê 1,500,000
187 Thủ Khoa Huân Mai Xuân Thưởng Giải Phóng 2,000,000
188 Trương Công Định Phan Bội Châu Trần Phú 4,000,000
Trần Phú Hết đường 2,000,000
189 Trương Hán Siêu Phan Bội Châu Trương Công Định 2,500,000
190 Trần Bình Trọng Quang Trung Phan Bội Châu 4,000,000
Phan Bội Châu Trần Phú 6,000,000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 4,000,000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 3,000,000
191 Trần Cao Vân Lê Thánh Tông Phan Chu Trinh 3,500,000
Phan Chu Trinh Văn Cao 5,000,000
Văn Cao Nguyễn Khuyến 4,000,000
192 Trần Hữu Trang Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 5,000,000
193 Trần Hưng Đạo Phan Chu Trinh Nguyễn Tất Thành 18,000,000
Nguyễn Tất Thành Hùng Vương 8,000,000
194 Trần Huy Liệu Mai Hắc Đế Y Ơn 2,500,000
195 Trần Khánh Dư Trường Chinh Phan Chu Trinh 8,000,000
196 Trần Khắc Chân Hoàng Diệu Trần Phú 2,000,000
197 Trần Nguyên Hãn Thăng Long Đinh Tiên Hoàng 2,000,000
198 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 15,000,000
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 6,000,000
199 Trần Phú Phan Chu Trinh Nguyễn Trãi 12,000,000
Nguyễn Trãi Ngô Mây 8,000,000
Ngô Mây Trương Công Định 4,000,000
Trương Công Định Hết đường 2,000,000
200 Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 9,000,000
201 Trần Quốc Thảo Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 3,500,000
202 Trần Quốc Toản Trần Văn Phụ Trần Nhật Duật 3,000,000
203 Trần Quý Cáp Y Nuê Cổng Nhà máy điện Ea Tam 2,000,000
Cổng Nhà máy điện Ea Tam Cầu khối 7 1,500,000
Cầu khối 7 Nguyễn Văn Cừ 2,000,000
204 Trần Văn Phụ Phan Chu Trinh Nguyễn Thông 4,000,000
Nguyễn Thông Nguyễn Khuyến 4,000,000
Nguyễn Khuyến Hết đường 1,500,000
205 Trịnh Văn Cấn Nguyễn Chí Thanh Hết đường 1,500,000
206 Trường Chinh Bà Triệu Hết đường 12,000,000
207 Tụê Tĩnh Lê Duẩn Cầu Tuệ Tĩnh 2,000,000
Cầu Tuệ Tĩnh Hết đường 1,500,000
208 Tú Xương Trường Chinh Ngô Quyền 7,000,000
Ngô Quyền Lê Thánh Tông 7,000,000
209 Văn Cao Trần Nhật Duật Hết đường 3,000,000
210 Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ Hết đường 2,000,000
211 Xô Viết Nghệ Tĩnh Cầu suối Đốc học Quang Trung 3,000,000
Quang Trung Hoàng Diệu 8,000,000
Hoàng Diệu Trần Phú 6,000,000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 4,000,000
Nguyễn Thị Minh Khai Cổng bệnh viện Thành phố 3,000,000
Cổng bệnh viện Thành phố Hết đường 1,500,000
212 Y Ơn Lê Duẩn Cổng Công ty cổ phần ô tô vận tải 3,000,000
213 Y Bhin Ama Jhao Sang 2 phía đường Ama Jhao 1,500,000
214 Y Bih Alêo Trần Hưng Đạo Lý Nam Đế 8,000,000
Trần Quang Khải Lê Thị Hồng Gấm 6,000,000
215 Y Đôn Y Nuê Âu Cơ 1,500,000
216 Y Jút Nguyễn Công Trứ Nơ Trang Lơng 30,000,000
Nơ Trang Lơng Phan Bội Châu 30,000,000
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 25,000,000
Hoàng Diệu Trần Phú 17,000,000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 12,000,000
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 7,000,000
Nguyễn Văn Trỗi Hết đường (gần suối Ea Nuôl) 3,000,000
217 Y Khu Ama Jhao Sang 2 phía đường Ama Jhao 1,500,000
218 Y Ngông Lê Duẩn Lương Thế Vinh 6,000,000
Lương Thế Vinh Dương Vân Nga 4,000,000
Dương Vân Nga Mai Xuân Thưởng 2,500,000
219 Y Ni K' Sơr Ama  Jhao Pi Năng Tắc 2,000,000
Pi Năng Tắc Hùng Vương 1,500,000
220 Y Nuê Lê Duẩn Hết ngã 3 Trần Quý Cáp 2,000,000
Hết ngã 3 Trần Quý Cáp Hết đường 1,500,000
221 Y Plô Ê Ban Ama Khê Hết đường 1,500,000
222 Y Som Niê Ama Jhao Sang 2 phía đường Ama Jhao 1,500,000
223 Y Thuyên K' Ơr Y Ni K' Sơr Sang 2 phía đường Ama Jhao 1,500,000
224 Y Wang Lê Duẩn Mai Thị Lựu 5,000,000
Mai Thị Lựu Cầu Ea Kniêr 3,000,000
Cầu Ea Kniêr Đập Ea Kao 1,500,000
225 Yết Kiêu Nguyễn Tri Phương Hết đường 2,000,000
226 Hẻm đường Lê Hồng  Phong
(phía suối Đốc học) Các hẻm từ đường Nguyễn Công Trứ  đến đường Quang Trung
Hẻm lớn hơn 5 mét 1,000,000
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét 700,000
Hẻm dưới 3 mét 500,000
227 Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ
(về phía bên trái )
Hẻm lớn hơn 5 mét Các hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ   (từ Bùng binh Km3 đến cầu 37) 800,000
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét 600,000
Hẻm dưới 3 mét 500,000
228 Hẻm đường Lê Duẩn
(về phía trái ) Các hẻm của đường Lê Duẩn
Hẻm lớn hơn 5 mét (trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến cầu trắng) 1,000,000
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét 700,000
Hẻm dưới 3 mét 500,000
229 Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng
(về phía bên trái ) Các hẻm của đường Đinh Tiên Hoàng
Hẻm lớn hơn 5 mét (trong khoảng từ đường Phạm Hồng Thái đến đường Lê Duẩn) 1,000,000
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét 700,000
Hẻm dưới 3 mét 500,000
230 Hẻm đường Hồ Tùng Mậu
(về phía bên phải) Các hẻm của đường Hồ Tùng Mậu
Hẻm lớn hơn 5 mét (trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến trường THCS Lạc Long 1,000,000
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét Quân) 700,000
Hẻm dưới 3 mét 500,000
231 Hẻm đường Quang Trung
(về phía bên trái ) Các hẻm của đường Quang Trung
Hẻm lớn hơn 5 mét (trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công 1,000,000
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét Tráng) 700,000
Hẻm dưới 3 mét 500,000
232 Đường giao thông Ngã 3 Mai Xuân Thưởng - Y Ngông    Tỉnh lộ 1 1,200,000
233 Đường giao thông Quốc lộ 14 Cầu buôn M'rê 450,000
Cầu buôn M'rê Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa
Xuân 500,000
Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân Hết buôn Dray Hlinh 400,000
Hết buôn Dray H'linh Tỉnh lộ 1 200,000
234 Đường giao thông qua xã Ea Tu Nguyễn Chí Thanh Giáp trường Ngô Mây buôn
Krông A 500,000
Giáp trường Ngô Mây buôn Krông A Cách quốc lộ 26 100m 300,000
Cách quốc lộ 26 100m Quốc lộ 26 500,000
235 Đường nội bộ khu dân cư Tôn Đức Thắng 6,000,000
236 Đường nội bộ khu dân cư Hiệp Phúc
- Các đường vuông góc với đường Lê Thánh Tông 5,000,000
- Các đường song song với đường Lê Thánh Tông 4,000,000
237 Khu dân cư khối 6, phường Tân An
- Đường qui hoạch 24m 2,800,000
- Đường qui hoạch 16,5m 2,500,000
238 Đường nội bộ trong buôn Akõ D'hõng 1,500,000
239 Khu tái định cư phường Thành Nhất
- Đường dọc giao với đường
Phan Bội Châu 1,500,000
- Đường ngang song song đường Phan Bội Châu 1,000,000
240 Khu dân cư Tân Phong
- Đường ngang giao với đường
Nguyễn Văn Cừ 2,000,000
- Đường dọc phía trong song
song với đường Nguyễn Văn Cừ 1,500,000
241 Khu dân cư khối 1, phường Tân Lợi
Đường qui hoạch 14m 3,500,000
Đường qui hoạch 18m 4,000,000
242 Đất khu dân cư  thuộc các phường
a Trừ phường Tân Hòa, Khánh Xuân, Thành Nhất
Mặt tiền các đường  trục chính (
đường rộng 6m trở lên) 800,000
Các đường không phải trục chính
(đường rộng dưới 6m) 600,000
b Phường Tân Hòa, Khánh Xuân, Thành Nhất
Mặt tiền các đường  trục chính (
đường rộng 6m trở lên) 500,000
Các đường không phải trục chính
(đường rộng dưới 6m) 400,000
Đất khu dân cư thuộc các xã
243 (ngoài khu vực có tên đường đã
xác định trong bảng giá trên)
a Trừ xã Hòa Thắng, Hoà Thuận
Mặt đường trục chính (đường
rộng từ 8m trở lên) 400,000
Các đường không phải trục chính
(đường rộng dưới 8m) 300,000
Khu dân cư còn lại không nằm
cạnh đường giao thông 200,000
b Xã Hòa Thắng, Hoà Thuận
Mặt đường trục chính (đường
rộng từ 8m trở lên) 700,000
Các đường không phải trục chính
(đường rộng dưới 8m) 500,000
Khu dân cư còn lại không nằm
cạnh đường giao thông 300,000